fbpx

Magnesium stearate

2016-10-27T07:29:53+07:00

Những thành phần bổ sung khác Magnesium stearate kết hợp giữa axit stearic và khoáng chất magnesium cần thiết. Nó được sử dụng làm chất chống dính, giúp giữ kết cầu thống nhất trong quá

Magnesium stearate2016-10-27T07:29:53+07:00

Vi khuẩn Lactobacillus

2016-10-27T07:14:43+07:00

Các tên gọi khác: Acidophilus, Acidophilus Bifidus, Acidophilus Lactobacillus, L. Acidophilus, L. Amylovorus, L. Brevis, L. Bulgaricus, L. Casei Immunitas, L. Casei, L. Crispatus, L. Delbrueckii, L. Fermentum, L. Gallinarum, L. Helveticus, L. Johnsonii, L.

Vi khuẩn Lactobacillus2016-10-27T07:14:43+07:00

Vitamin D3

2016-10-27T04:28:53+07:00

♦ Liều cao hơn làm giảm rủi ro về những lo ngại sức khỏe cộng đồng Vitamin D3 là một trong những chất dinh dưỡng hữu ích nhất chúng ta có trong tay để cải

Vitamin D32016-10-27T04:28:53+07:00

Lúa mạch

2016-10-27T03:29:16+07:00

Một số tên gọi khác: Barley Beta-Glucan, lúa mạch, cám, lúa mạch cỏ, lúa mạch Malt, Cebada, ngũ cốc sợi, Chất xơ, sợi Alimentaire, lúa mạch xanh, cỏ lúa mạch xanh, mầm lúa mạch hoặc

Lúa mạch2016-10-27T03:29:16+07:00

Vitamin A

2016-10-26T04:28:33+07:00

Các tên gọi khác của Vitamin A 3-Dehydroretinol, 3-Déhydrorétinol, Acétate de Rétinol, Antixerophthalmic Vitamin, Axerophtholum, Dehydroretinol, Déhydrorétinol, Fat-Soluble Vitamin, Oleovitamin A, Palmitate de Rétinol, Retinoids, Rétinoïdes, Retinol, Rétinol, Retinol Acetate, Retinol Palmitate, Retinyl Acetate, Rétinyl

Vitamin A2016-10-26T04:28:33+07:00

Vitamin E

2016-10-26T03:42:53+07:00

Những tên gọi khác: Acetate d'Alpha Tocopherol, Acetate d'Alpha Tocopheryl, Acetate de D-Alpha-Tocopheryl, Acetate de DL-alpha-tocopheryl, acetate de tocopherol, acetate de Tocopheryl, Acetate de Vitamine E, All Rac-Alpha-Tocopherol, All- Rac-alpha-tocopherol, Alpha-tocopherol, Alpha tocopherol Acetate, Alpha

Vitamin E2016-10-26T03:42:53+07:00

Canxi (Calcium)

2016-10-26T03:05:13+07:00

Các tên gọi khác của Canxi? Acetate de Canxi, Aspartate de Canxi, Bột xương, Calcio, Calcium Acetate, Calcium Aspartate, canxi cacbonat, canxi chelate, Calcium Chloride, Calcium Citrate, Calcium Citrate Malate, Calcium D-gluconat, canxi Disuccinate, Calcium

Canxi (Calcium)2016-10-26T03:05:13+07:00

Kẽm (Zinc)

2016-10-26T02:16:02+07:00

♦ Tổng quan Kẽm là một kim loại, được gọi là một "yếu tố vi lượng thiết yếu" vì số lượng rất nhỏ của kẽm cần thiết cho sức khỏe con người. Kẽm được sử

Kẽm (Zinc)2016-10-26T02:16:02+07:00

Cây cơm cháy (Elderberry)

2016-10-25T04:04:08+07:00

Những tên gọi khác: Arbre de Judas, Baccae, Baises de Sureau, Black-Berried Alder, Black Elder, Black Elderberry, Boor Tree, Bountry, Elder, Common Elder. Elder Berry, Elderberries, Quả Cơm cháy, Ellanwood, Ellhorn, European Alder, Trái châu

Cây cơm cháy (Elderberry)2016-10-25T04:04:08+07:00

Ashitaba

2016-10-25T03:36:33+07:00

Những tên gọi khác: Angelica, Angelica keiskei, Ashitaba du Japon, Herbe de la Longévité, Japanese Ashitaba, Kenso, Cây ngày mai. ♦ Thông tin tổng quát Ashitaba là một loại thoải mộc mọc chủ yếu ở

Ashitaba2016-10-25T03:36:33+07:00

Axit Para – Aminobenzoic (Paba)

2016-10-25T03:16:07+07:00

Những tên gọi khác: Axit 4-aminobenzoic, ABA, acide 4 aminobenzoïque, axit Aminobenzoïque, axit p-aminobenzoïque, axit Para-Amino-Benzoïque, axit Paraaminobenzoïque, axit Para-Aminobenzoïque, Acido Para Aminobenzoico, axit aminobenzoic, aminobenzoat kali, vi khuẩn Vitamin H1, Ethyl dihydroxypropyl aminobenzoat, Glyceryl

Axit Para – Aminobenzoic (Paba)2016-10-25T03:16:07+07:00

Diệp lục

2016-10-24T10:22:03+07:00

Những tên gọi khác: Chất diệp lục a, Chất diệp lục b, Chất diệp lục c, Chất diệp lục d, Chlorophylle, Chlorophylle a, Chlorophylle b, Chlorophylle c, Chlorophylle d, Clorofila. ♦ Tổng quan Diệp lục

Diệp lục2016-10-24T10:22:03+07:00

Đu đủ

2016-10-24T09:22:56+07:00

Những tên gọi khác: Banane de Prairie, Caricae Papayae Folium, Carica papaya, Carica peltata, Carica posoposa, Chirbhita, Erandachirbhita, Erand Karkati, Green Papaya, Mamaerie, Melonenbaumblaetter, Melon Tree, Papaw, Trái Đu Đủ, Papayas, Papaye, Papaye Verte, Papayer,

Đu đủ2016-10-24T09:22:56+07:00

Anh đào chua

2016-10-24T08:33:45+07:00

Những tên gọi khác: Albaluk, Alubalu, Cerezo Acido, Cerise à Tarte, Cerise acide Rouge, Cerise Aigre, Cerise Rouge, Cerisier acide, Cerisier Aigre, Anh đào Dwarf, Gilas, Griotte de Champagne, Griottier acide, guinda Acida, Guindo, Anh

Anh đào chua2016-10-24T08:33:45+07:00

Cây nham lê

2016-10-24T08:23:30+07:00

Một số tên gọi khác: Quả Nham Lê, lá Nham Lê, Việt Quất, Trackleberry, cây nham lê (Vaccinium myrtillus, Whortleberry, Bilberry, Cranberry), Wineberry. -------------------- ♦ Tổng quan Cây nham lê là loại thực vật. Quả

Cây nham lê2016-10-24T08:23:30+07:00